Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

空(から)

からkara

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    sự trống rỗng; hư không

    EN emptiness; being empty

  2. tiền tố

    trống không; không mang theo gì

    EN not carrying anything; unburdened; empty-handed

    彼(かれ)は空(から)身(み)で旅(たび)に出(で)た。

    • Anh ấy lên đường đi du lịch với hai bàn tay trắng.

    Từ:彼(かれ)空(から)旅(たび)に出(で)る

    Đã xác minh
  3. giả tạo; sáo rỗng; không thực

    EN dishonoured (bill, promise, etc.); false; no-show (reservation); put-on (cheeriness, courage, etc.); empty (compliments); insincere

    彼(かれ)は空(から)元(げん)気(き)を出(だ)して笑(わら)った。

    • Anh ấy cười một cách gượng gạo đầy sức sống.

    Từ:彼(かれ)空(から)出(だ)す笑(わら)う

    Đã xác minh

Câu ví dụ 264

そのグラスは空(から)だった。

  • Cái ly đó đã trống rỗng.

Từ:そのグラスは空(から)だ

Đăng nhập để tiếp tục