Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

グラス

グラスgurasu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    ly, cốc

    EN glass (drinking vessel)

    グラスを割(わ)った。

    • Tôi đã làm vỡ cái ly.

    Từ:グラスを割(わ)る

  2. thủy tinh

    EN glass (material)

    Xem thêm: ガラス

    グラスファイバーで船(ふね)を作(つく)る。

    • Làm tàu bằng sợi thủy tinh.

    Từ:グラス船(ふね)作(つく)る

    Đã xác minh
  3. kính mắt

    EN glasses (eyewear)

    夏(なつ)はサングラスをかける。

    • Tôi đeo kính râm vào mùa hè.

    Từ:夏(なつ)グラスかける

    Đã xác minh

Câu ví dụ 72

グラスを割(わ)った。

  • Tôi đã làm vỡ cái ly.

Từ:グラスを割(わ)る

そのグラスは空(から)だった。

  • Cái ly đó đã trống rỗng.

ボトルですか?グラスですか?

  • Là chai hay là ly ạ?

Từ:ボトルですかグラス

Đăng nhập để tiếp tục