Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

音(おと)を立(た)てる

おとをたてるotootateru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)

    phát ra âm thanh; gây ra tiếng động

    EN to make a sound

Câu ví dụ 205

音(おと)をたてるな。

  • Đừng gây ra tiếng động.

Từ:音(おと)を立(た)てるな

大(おお)きな音(おと)をたてた。

  • Một tiếng động lớn đã vang lên.

Từ:大(おお)きな音(おと)を立(た)てる

音(おと)を立(た)てぬ川(かわ)は深(ふか)い。

  • Nước chảy lặng lẽ thì sâu.

Từ:音(おと)を立(た)てる川(かわ)は深(ふか)い

胃(い)がごろごろ音(おと)をたてます。

  • Bụng tôi đang kêu ùng ục.

Từ:胃(い)がゴロゴロ音(おと)を立(た)てる

そんなに音(おと)を立(た)てないで下(くだ)さい。

  • Xin đừng làm ồn như thế.

Từ:そんなに音(おと)を立(た)てるください

スープを飲(の)む時(とき)、音(おと)を立(た)てるな。

  • Đừng gây ra tiếng động khi uống súp.

Từ:スープを飲(の)む時(とき)音(おと)を立(た)てるな

Đăng nhập để tiếp tục