Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

噂(うわさ)

うわさuwasa

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するdanh từ bổ nghĩa với の

    tin đồn

    EN rumour; rumor; report; hearsay; gossip; common talk

Câu ví dụ 277

人(ひと)の噂(うわさ)も75日(ひ)。

  • Lời đồn đại của người đời cũng sẽ qua đi sau 75 ngày.

Từ:人(ひと)の噂(うわさ)も日(ひ)

お噂(うわさ)は聞(き)いています。

  • Tôi đã nghe danh về anh rồi.

Từ:お噂(うわさ)は聞(き)く

Đăng nhập để tiếp tục