Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

四(し)方(ほう)八(はっ)方(ぽう)

しほうはっぽうshihouhappou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    khắp mọi nơi; mọi hướng

    EN all directions; every direction; all sides; all quarters; everywhere

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

Câu ví dụ 11

うわさは四(し)方(ほう)八(はっ)方(ぽう)に広(ひろ)がった。

  • Tin đồn đã lan rộng ra khắp mọi nơi.

Từ:噂(うわさ)は四(し)方(ほう)八(はっ)方(ぽう)に広(ひろ)がる

Đã xác minh

彼(かれ)らは四(し)方(ほう)八(はっ)方(ぽう)に逃(に)げた。

  • Họ đã chạy trốn khắp mọi phía.

Từ:彼(かれ)らは四(し)方(ほう)八(はっ)方(ぽう)に逃(に)げる

鳥(とり)は四(し)方(ほう)八(はっ)方(ぽう)に飛(と)び立(た)った。

  • Những con chim đã bay tán loạn khắp mọi hướng.

Từ:鳥(とり)は四(し)方(ほう)八(はっ)方(ぽう)に飛(と)び立(た)つ

彼(かれ)らは四(し)方(ほう)八(はっ)方(ぽう)に散(ち)らばった。

  • Họ tản ra khắp mọi phía.

Từ:彼(かれ)らは四(し)方(ほう)八(はっ)方(ぽう)に散(ち)らばる

花(はな)火(び)が四(し)方(ほう)八(はっ)方(ぽう)であげられた。

  • Pháo hoa được bắn lên khắp mọi hướng.

Từ:花(はな)火(び)が四(し)方(ほう)八(はっ)方(ぽう)で揚(あ)げる

Đăng nhập để tiếp tục