Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

四(し)方(ほう)

しほうshihou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bốn phương

    EN the four cardinal directions; north, east, south and west; all directions

  2. xung quanh

    EN surroundings

    この村(むら)は四(し)方(ほう)を山(やま)に囲(かこ)まれている。

    • Ngôi làng này được bao quanh bởi núi non ở bốn phía.

    Từ:村(むら)四(し)方(ほう)山(やま)

    Đã xác minh
  3. các nước khắp nơi

    EN many countries; the whole world

  4. khắp mọi nơi

    EN all around; here and there

    彼(かれ)らは四(し)方(ほう)へ逃(に)げた。

    • Họ đã chạy trốn về bốn phương tám hướng.

    Từ:彼(かれ)らは四(し)方(ほう)へ逃(に)げる

  5. có diện tích hình vuông

    EN square; quadrilateral; four-sided figure

  6. bốn cạnh

    EN four sides (of a square)

Câu ví dụ 14

彼(かれ)らは四(し)方(ほう)へ逃(に)げた。

  • Họ đã chạy trốn về bốn phương tám hướng.

Từ:彼(かれ)らは四(し)方(ほう)へ逃(に)げる

Đăng nhập để tiếp tục