Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一日中(いちにちじゅう)

いちにちじゅうichinichijuu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từdanh từ

    suốt cả ngày

    EN all day long; all the day; throughout the day

    彼(かれ)の妻(つま)は彼(かれ)に一日中(いちにちじゅう)がみがみ言(い)っている。

    • Vợ anh ấy cứ cằn nhằn anh ấy suốt cả ngày.

    Từ:彼(かれ)妻(つま)はに一日中(いちにちじゅう)ガミガミ言(い)う

Câu ví dụ 313

1日中(いちにちじゅう)テニスをしていたのだから。

  • Vì tôi đã chơi tennis cả ngày rồi mà.

Từ:一日中(いちにちじゅう)テニスをするのだから

Đã xác minh

風(かぜ)は1日中(いちにちじゅう)吹(ふ)いた。

  • Gió đã thổi suốt cả ngày.

Từ:風(かぜ)は一日中(いちにちじゅう)吹(ふ)く

彼(かれ)は一日中(いちにちじゅう)眠(ねむ)った。

  • Anh ấy đã ngủ suốt cả ngày.

Từ:彼(かれ)は一日中(いちにちじゅう)眠(ねむ)る

一日中(いちにちじゅう)上(じょう)天(てん)気(き)だった。

  • Trời đã nắng đẹp cả ngày.

Từ:一日中(いちにちじゅう)上(じょう)天(てん)気(き)だ

一日中(いちにちじゅう)海(かい)岸(がん)で遊(あそ)んだ。

  • Mình đã chơi ở bờ biển cả ngày.

Từ:一日中(いちにちじゅう)海(かい)岸(がん)で遊(あそ)ぶ

彼(かれ)は一日中(いちにちじゅう)黙(だま)っていた。

  • Anh ấy đã im lặng suốt cả ngày.

Từ:彼(かれ)は一日中(いちにちじゅう)黙(だま)る

彼(かれ)は1日中(いちにちじゅう)黙(だま)っていた。

  • Anh ấy đã im lặng suốt cả ngày.

Từ:彼(かれ)は一日中(いちにちじゅう)黙(だま)る

彼(かれ)は1日中(いちにちじゅう)働(はたら)いている。

  • Anh ấy làm việc cả ngày.

Từ:彼(かれ)は一日中(いちにちじゅう)働(はたら)く

雪(ゆき)は1日中(いちにちじゅう)降(ふ)り続(つづ)いた。

  • Tuyết đã rơi liên tục suốt cả ngày.

Từ:雪(ゆき)は一日中(いちにちじゅう)降(ふ)り続(つづ)く

Đăng nhập để tiếp tục