Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

駆(か)け出(だ)す

かけだすkakedasu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)nội động từ

    chạy ra ngoài

    EN to run out; to rush out

    急(いそ)いで家(いえ)から駆(か)け出(だ)した。

    • Tôi vội vàng chạy ra khỏi nhà.

    Từ:急(いそ)ぐ家(いえ)から駆(か)け出(だ)す

  2. bắt đầu chạy

    EN to start running; to begin to run; to break into a run

Câu ví dụ 7

そうだな、私(わたし)の時(と)計(けい)が止(と)まったので彼(かれ)が時(じ)間(かん)を知(し)っているかどうか、たずねただけだ。彼(かれ)はただ駆(か)け出(だ)しただけだ。

  • Đúng vậy, tôi chỉ hỏi xem liệu anh ấy có biết mấy giờ rồi không vì đồng hồ của tôi đã dừng lại. Anh ấy chỉ việc chạy đi thôi.

急(いそ)いで家(いえ)から駆(か)け出(だ)した。

  • Tôi vội vàng chạy ra khỏi nhà.

Từ:急(いそ)ぐ家(いえ)から駆(か)け出(だ)す

私(わたし)を見(み)つけるやいなや彼(かの)女(じょ)は私(わたし)のいる方(ほう)へ駆(か)け出(だ)した。

  • Ngay khi vừa nhìn thấy tôi, cô ấy đã chạy ngay về phía tôi.

Từ:私(わたし)見(み)つける彼(かの)女(じょ)方(ほう)駆(か)け出(だ)す

Khớp tự động

トムをひっぱたいた後(あと)、メアリーは部屋(へや)から駆(か)けだした。

  • Sau khi tát Tom, Mary đã chạy vụt ra khỏi phòng.

Từ:ひっぱたく後(あと)部屋(へや)駆(か)け出(だ)す

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục