Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

先(さき)

さきsaki

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đầu, chóp, ngọn

    EN point; tip; end; nozzle

  2. phía trước, đầu hàng

    EN head (of a line); front

    列(れつ)の先(さき)に並(なら)ぶ。

    • Xếp hàng ở phía trước hàng.

    Từ:列(れつ)先(さき)並(なら)ぶ

    Đã xác minh
  3. trước, trước tiên

    EN first; before; ahead (of)

  4. phía trước, đoạn đường phía trước

    EN (the way) ahead; beyond

    ゴールはまだ先(さき)だ。

    • Đích đến vẫn còn ở phía trước.

    Từ:ゴールはまだ先(さき)だ

  5. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    tương lai, xa xôi

    EN future

  6. danh từ bổ nghĩa với のdanh từ

    trước, vừa qua, vừa rồi

    EN previous; prior; former; recent; last

    先(さき)の時(じ)間(かん)に居(い)眠(ねむ)りした分(ぶん)も合(あ)わせて、今(こん)度(ど)の試(し)験(けん)はどうも一(ひと)筋(すじ)縄(なわ)ではいかない感(かん)じが漂(ただよ)っている。

    • Cộng thêm cả khoảng thời gian ngủ gật lúc nãy nữa, có vẻ như kỳ thi tới sẽ không hề dễ dàng chút nào.
  7. danh từdanh từ dùng làm hậu tố

    địa chỉ, nơi đến, đối tượng liên lạc

    EN destination; address; place where you do something

  8. danh từ

    phần còn lại, đoạn tiếp theo

    EN rest (e.g. of a story); continuation; remaining part

  9. đối phương, phía bên kia

    EN the other party

    先(さき)の返(へん)事(じ)を待(ま)つ。

    • Đang chờ câu trả lời trước đó.

    Từ:先(さき)返(へん)事(じ)待(ま)つ

    Đã xác minh

Câu ví dụ 158

まだ先(さき)は長(なが)い。

  • Đường còn dài phía trước.

Từ:まだ先(さき)は長(なが)い

Đăng nhập để tiếp tục