君(きみ)が背(せ)の高(たか)い男(おとこ)の子(こ)といるのを見(み)たよ。 Mình thấy cậu đang ở cùng một cậu con trai cao ráo. Từ:君(きみ)が背(せ)の高(たか)い男(おとこ)の子(こ)といるのを見(み)るよĐã xác minh
背(せ)の高(たか)い男(おとこ)が家(いえ)から出(で)てきた。 Một người đàn ông cao lớn bước ra khỏi nhà. Từ:背(せ)の高(たか)い男(おとこ)が家(いえ)から出(で)る来(く)る
背(せ)の高(たか)い女(おんな)の人(ひと)がやって来(き)た。 Một người phụ nữ cao ráo đã đi tới. Từ:背(せ)の高(たか)い女(おんな)の人(ひと)がやってくる
トニーは大(たい)変(へん)背(せ)の高(たか)い少(しょう)年(ねん)です。 Tony là một cậu bé rất cao. Từ:は大(たい)変(へん)背(せ)の高(たか)い少(しょう)年(ねん)です