Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

終(お)わる

おわるowaru

Rất thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    kết thúc; xong

    EN to end; to come to an end; to finish; to close; to be over

  2. động từ nhóm 1 (godan, -ru)ngoại động từ

    hoàn thành; kết thúc

    EN to finish; to complete; to conclude

  3. hậu tốđộng từ nhóm 1 (godan, -ru)

    làm xong

    EN to finish doing

    Ghi chú: sau thân -masu của động từ

  4. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    hết thời; qua thời hoàng kim

    EN to be past its (one's) prime

    khẩu ngữ

    Ghi chú: dưới dạng 終(お)わって(い)る hoặc 終(お)わった

    あの歌(か)手(しゅ)はもう終(お)わっている。

    • Ca sĩ đó hết thời rồi.

    Từ:歌(か)手(しゅ)終(お)わる

    Đã xác minh
  5. tệ hại; quá sức chịu đựng

    EN to be awful; to be terrible; to suck; to be hopeless

    khẩu ngữ

    Ghi chú: Biểu thị trạng thái hành động đã hoàn thành.

    この部屋(へや)の汚(きたな)さは終(お)わってる。

    • Căn phòng này bẩn kinh khủng.

    Từ:部屋(へや)汚(きたな)い終(お)わる

    Đã xác minh

Câu ví dụ 1.807

祭(まつり)が終(お)わった。

  • Lễ hội đã kết thúc.

Từ:祭(まつ)りが終(お)わる

夏(なつ)は終(お)わった。

  • Mùa hè đã kết thúc.

Từ:夏(なつ)は終(お)わる

いつ終(お)わるの?

  • Khi nào thì xong vậy?

Từ:いつ終(お)わるの

全(すべ)ては終(お)わった。

  • Mọi thứ đã kết thúc.

Từ:すべては終(お)わる

戦(たたか)いは終(お)わった。

  • Cuộc chiến đã kết thúc.

Từ:戦(たたか)いは終(お)わる

仕(し)事(ごと)は終(お)わった?

  • Công việc xong chưa?

Từ:仕(し)事(ごと)は終(お)わる

もう終(お)わったの?

  • Xong rồi à?

Từ:もう終(お)わるの

Đăng nhập để tiếp tục