1度(いちど)や2度(ど)の失(しっ)敗(ぱい)はだれにでもある。 Ai cũng có lúc thất bại một hoặc hai lần. Từ:一(いち)度(ど)や再(ふたた)びの失(しっ)敗(ぱい)は誰(だれ)にでもあるĐã xác minh
1度(いちど)や2度(ど)の失(しっ)敗(ぱい)はだれにでもある。 Ai cũng có lúc thất bại một hoặc hai lần. Từ:一(いち)度(ど)や再(ふたた)びの失(しっ)敗(ぱい)は誰(だれ)にでもあるĐã xác minh
そのようなことが再(ふたた)び起(お)こりうるだろうか。 Liệu chuyện như vậy có thể xảy ra một lần nữa không? Từ:そのようことが再(ふたた)び起(お)こりうるだろうかĐã xác minh
二(ふた)度(たび)聞(き)いて一(いち)度(ど)物(もの)言(い)え。 Nghe hai lần rồi mới nói một lần. Từ:再(ふたた)び聞(き)く一(いち)度(ど)物(もの)言(い)う