Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

押(お)す

おすosu

Rất thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    đẩy; xô; thúc

    EN to push; to thrust; to shove

    シャッターを押(お)してくれますか。

    • Bạn có thể nhấn nút chụp được không ạ?

    Từ:シャッターを押(お)すくれるか

    Đã xác minh
  2. nhấn; ấn

    EN to press (down); to push (e.g. a button); to exert pressure on

    Ghi chú: còn được viết là 圧(お)す

    ボタンを押(お)してください。

    • Vui lòng nhấn nút.

    Từ:ボタン押(お)すください

    Đã xác minh
  3. đóng dấu; đóng dấu sắt nung

    EN to stamp (e.g. one's name); to affix (a seal)

    Ghi chú: cũng được viết là 捺(お)す

  4. dán; dát (vàng, bạc)

    EN to affix (e.g. gold leaf)

  5. đề cử; gây áp lực

    EN to push (someone for something); to press; to put pressure on (someone)

  6. áp đảo; lấn lướt

    EN to overwhelm; to overpower; to put (someone) under pressure; to be superior to

    Ghi chú: thường dùng ở dạng bị động; cũng được viết là 圧(お)す

    前(ぜん)半(はん)はうちのチームが押(お)していた。

    • Trong hiệp một, đội của chúng tôi đã lấn lướt.

    Từ:前(ぜん)半(はん)チーム押(お)す

    Đã xác minh
  7. động từ nhóm 1 (godan, -su)nội động từ

    tiến hành; đẩy mạnh

    EN to push ahead (with a policy, plan, etc.); to proceed; to stick to

    この方(ほう)針(しん)で押(お)していこう。

    • Hãy cứ tiến hành theo phương châm này thôi.

    Từ:押(お)す

    Đã xác minh
  8. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    nén (đau đớn, mệt mỏi); bất chấp

    EN to do ... in spite of ...; to defy; to brave; to push aside

    Ghi chú: như ...を押(お)して...

  9. nhấn mạnh; nhắc lại để xác nhận

    EN to make sure

    Xem thêm: 念(ねん)を押(お)す

    忘(わす)れないように念(ねん)を押(お)した。

    • Tôi đã nhắc nhở kỹ để không bị quên.

    Từ:忘(わす)れるように押(お)す

    Đã xác minh
  10. động từ nhóm 1 (godan, -su)nội động từ

    bị chậm trễ; bị trễ lịch trình

    EN to fall behind schedule

    時(じ)間(かん)が押(お)してる。

    • Đang bị trễ giờ rồi.

    Từ:時(じ)間(かん)が押(お)す

  11. đẩy đá (trong trò chơi Go)

    EN to push; to extend one's stones forward by pushing against opponent's stones

    cờ vây

    Xem thêm: オシ

Câu ví dụ 191

シャッターを押(お)してくれますか。

  • Bạn có thể nhấn nút chụp được không ạ?

Từ:シャッターを押(お)すくれるか

Đã xác minh

時(じ)間(かん)が押(お)してる。

  • Đang bị trễ giờ rồi.

Từ:時(じ)間(かん)が押(お)す

ボタンを押(お)しましたか。

  • Bạn đã nhấn nút chưa ạ?

Từ:ボタンを押(お)すか

ドアは押(お)されて開(あ)いた。

  • Cánh cửa được đẩy ra và mở ra.

Từ:ドアは押(お)す開(あ)く

Đăng nhập để tiếp tục