Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

突(つ)っ込(こ)む

つっこむtsukkomu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -mu)ngoại động từ

    nhét; tống vào; nhồi

    EN to thrust (something) into (something); to cram; to stuff; to shove

    車(くるま)は木(き)に突(つ)っ込(こ)んだ。

    • Chiếc xe đã đâm vào cái cây.

    Từ:車(くるま)は木(き)に突(つ)っ込(こ)む

  2. động từ nhóm 1 (godan, -mu)nội động từ

    lao vào; đâm sầm vào

    EN to plunge into; to charge into; to rush into; to ram into; to crash into

  3. nghiên cứu sâu; tìm hiểu kỹ

    EN to delve into (a matter); to go into depth; to get to the heart (of something)

  4. động từ nhóm 1 (godan, -mu)ngoại động từ

    chất vấn; vặn vẹo; chỉ ra điểm mâu thuẫn

    EN to press (someone) about; to point out (e.g. an inconsistency); to question sharply; to grill

  5. can thiệp; xía vào

    EN to get involved with; to meddle in; to poke one's nose into

    Xem thêm: 首(くび)を突(つ)っ込(こ)む

  6. động từ nhóm 1 (godan, -mu)nội động từ

    phản hồi (lời đùa); tung hứng

    EN to riposte; to retort; to quip

    相(あい)方(かた)のぼけに突(つ)っ込(こ)む。

    • Chỉnh lại trò đùa của cộng sự.

    Từ:相(あい)方(かた)突(つ)っ込(こ)む

    Đã xác minh

    突(つ)っ込(こ)んでいえば、わたしたちはだれからも、あの犯(はん)罪(ざい)を実(じっ)際(さい)に犯(おか)した人(にん)間(げん)と同(おな)じようなものだ。

    • Nếu nói thẳng ra, tất cả chúng ta cũng chẳng khác gì những kẻ thực sự đã gây ra tội ác đó.

Câu ví dụ 27

車(くるま)は木(き)に突(つ)っ込(こ)んだ。

  • Chiếc xe đã đâm vào cái cây.

Từ:車(くるま)は木(き)に突(つ)っ込(こ)む

Đăng nhập để tiếp tục