橋(はし)の上(じょう)流(りゅう)に私(わたし)はボートを見(み)た。 Tôi đã nhìn thấy một chiếc thuyền ở thượng nguồn cây cầu. Từ:橋(はし)の上(じょう)流(りゅう)に私(わたし)はボートを見(み)るĐã xác minh
湖(みずうみ)で2人(ふたり)きりでボートに乗(の)ってくつろぎたいな。 Mình muốn thư giãn khi đi thuyền chỉ có hai người trên hồ. Từ:湖(みずうみ)で二(ふた)人(り)きりボートに乗(の)るくつろぐタイな
橋(はし)の上(じょう)流(りゅう)に私(わたし)はボートを見(み)た。 Tôi đã nhìn thấy một chiếc thuyền ở thượng nguồn cây cầu. Từ:橋(はし)の上(じょう)流(りゅう)に私(わたし)はボートを見(み)るĐã xác minh