Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

仏(ぶつ)像(ぞう)

ぶつぞうbutsuzou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tượng Phật

    EN statue of Buddha; image of Buddha; Buddhist statue; Buddhist image

Câu ví dụ 20

仏(ぶつ)像(ぞう)に金(きん)箔(ぱく)を押(お)す。

  • Dán lá vàng lên tượng Phật.

Từ:仏(ぶつ)像(ぞう)金(きん)箔(ぱく)押(お)す

Ví dụ của biên tập

寺(てら)には仏(ぶつ)像(ぞう)が一(いっ)体(たい)ある。

  • Có một bức tượng Phật ở chùa.

Từ:寺(てら)仏(ぶつ)像(ぞう)一(いっ)体(たい)

Ví dụ của biên tập

仏(ぶつ)像(ぞう)が印(いん)を結(むす)んでいる。

  • Tượng Phật đang kết ấn.

Từ:仏(ぶつ)像(ぞう)印(いん)

Ví dụ của biên tập

仏(ぶつ)像(ぞう)が金(こん)剛(ごう)を持(も)っている。

  • Tượng Phật đang cầm kim cương chưởng.

Từ:仏(ぶつ)像(ぞう)金(こん)剛(ごう)持(も)つ

Ví dụ của biên tập

仏(ぶっ)師(し)が仏(ぶつ)像(ぞう)を彫(ほ)っています。

  • Một thợ chạm tượng Phật đang chạm khắc tượng Phật.

Từ:仏(ぶっ)師(し)仏(ぶつ)像(ぞう)彫(ほ)る

Ví dụ của biên tập

救(きゅう)世(せい)の願(ねが)いを込(こ)めた仏(ぶつ)像(ぞう)です。

  • Đây là bức tượng Phật mang theo lời cầu nguyện cho sự cứu rỗi.

Từ:救(きゅう)世(せい)願(ねが)い込(こ)める仏(ぶつ)像(ぞう)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục