Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

金(こん)剛(ごう)

こんごうkongou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    kim cương; vật không thể phá hủy

    EN vajra (indestructible substance); diamond; adamantine

  2. vajra; vũ khí của thần Indra; biểu tượng của chân lý Phật giáo

    EN thunderbolt; Indra's weapon; Buddhist symbol of the indestructible truth

    仏(ぶつ)像(ぞう)が金(こん)剛(ごう)を持(も)っている。

    • Tượng Phật đang cầm kim cương chưởng.

    Từ:仏(ぶつ)像(ぞう)金(こん)剛(ごう)持(も)つ

    Đã xác minh

    お寺(てら)の門(もん)に金(こん)剛(ごう)力(りき)士(し)像(ぞう)があります。

    • Có tượng Kim Cang Lực Sĩ ở cổng chùa.

    Từ:お寺(てら)門(もん)金(こん)剛(ごう)

Câu ví dụ 3

仏(ぶつ)像(ぞう)が金(こん)剛(ごう)を持(も)っている。

  • Tượng Phật đang cầm kim cương chưởng.

Từ:仏(ぶつ)像(ぞう)金(こん)剛(ごう)持(も)つ

Ví dụ của biên tập

お寺(てら)の門(もん)に金(こん)剛(ごう)力(りき)士(し)像(ぞう)があります。

  • Có tượng Kim Cang Lực Sĩ ở cổng chùa.

Từ:お寺(てら)門(もん)金(こん)剛(ごう)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục