Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

や

やya

Thông dụngTrợ từ & ngữ pháp

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trợ từ

    như; và

    EN such things as ...; and ... and

    Ghi chú: dùng cho các danh sách không đầy đủ liên quan đến thời gian và địa điểm cụ thể

  2. vừa mới... thì

    EN the minute (that) ...; no sooner than ...; as soon as

    Ghi chú: sau dạng từ điển của động từ

    Xem thêm: や否(いな)や

    家(いえ)に着(つ)くや雨(あめ)が降(ふ)り出(だ)した。

    • Vừa về đến nhà thì trời bắt đầu đổ mưa.

    Từ:家(いえ)着(つ)くや

    Đã xác minh
  3. hệ từ (だ/です)

    là

    EN be; is

    Xem thêm: だ

    あれは犬(いぬ)や。

    • Đó là một con chó.

    Từ:犬(いぬ)や

    Đã xác minh
  4. thán từ

    ôi; chao ôi

    EN o; oh

    Ghi chú: dấu chấm than dùng để ngắt câu trong haiku, renga, v.v.

  5. chà

    EN huh; what

    Ghi chú: thán từ biểu thị sự ngạc nhiên

    や、これは何(なん)だ。

    • Ơ, cái gì đây?

    Từ:やこれはなんだ

    Đã xác minh
  6. này

    EN hi

    ngôn ngữ nam giới

    や、元(げん)気(き)かい。

    • Này, khỏe không?

    Từ:や元(げん)気(き)

    Đã xác minh
  7. vâng

    EN yes; what?

    cổ

  8. trợ từ

    phải không?

    EN yes?; no?; is it?; isn't it?

    cổ

    Ghi chú: biểu thị câu hỏi

Câu ví dụ 484

Đăng nhập để tiếp tục