Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

伝(つた)わる

つたわるtsutawaru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    lan truyền; truyền đi

    EN to spread (of a rumour, news, etc.); to travel; to circulate; to go around; to be passed around; to become known

  2. được truyền lại; lưu truyền

    EN to be handed down (from generation to generation); to be passed down

  3. được truyền vào; du nhập

    EN to be introduced (to a country, region, etc.); to be brought; to come

  4. được truyền đạt; được cảm nhận

    EN to be conveyed (of a feeling, impression, etc.); to be felt; to come across

  5. truyền qua; lan truyền

    EN to travel (of sound, electricity, etc.); to propagate; to be conducted; to be transmitted

  6. chảy dọc theo

    EN to go along; to move along

    Xem thêm: 伝(つた)う

Câu ví dụ 97

Đăng nhập để tiếp tục