Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

結(けっ)局(きょく)

けっきょくkekkyoku

Rất thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    cuối cùng

    EN after all; in the end; ultimately; eventually

    腹(はら)を立(た)てると結(けっ)局(きょく)は損(そん)だ。

    • Cuối cùng thì việc nổi giận cũng chỉ làm bản thân chịu thiệt thòi thôi.
  2. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    kết luận

    EN conclusion; end

    Xem thêm: 結(けっ)局(きょく)のところ

  3. danh từ

    kết thúc ván đấu

    EN end of a game of go, shogi, etc.

    Xem thêm: 終(しゅう)局(きょく)

Câu ví dụ 383

結(けっ)局(きょく)失(しっ)敗(ぱい)するさ。

  • Rốt cuộc thì cũng sẽ thất bại thôi.

Từ:結(けっ)局(きょく)失(しっ)敗(ぱい)するさ

彼(かれ)は結(けっ)局(きょく)来(く)るだろう。

  • Cuối cùng thì anh ấy cũng sẽ đến.

Từ:彼(かれ)は結(けっ)局(きょく)来(く)るだろう

彼(かれ)は結(けっ)局(きょく)正(ただ)しかった。

  • Cuối cùng thì anh ấy đã đúng.

Từ:彼(かれ)は結(けっ)局(きょく)正(ただ)しい

すべては結(けっ)局(きょく)同(おな)じよ。

  • Rốt cuộc thì mọi thứ cũng đều giống nhau thôi.

Từ:すべては結(けっ)局(きょく)同(おな)じよ

彼(かの)女(じょ)は結(けっ)局(きょく)来(こ)なかった。

  • Cuối cùng thì cô ấy đã không đến.

Từ:彼(かの)女(じょ)は結(けっ)局(きょく)来(く)る

Đăng nhập để tiếp tục