腹(はら)を立(た)てると結(けっ)局(きょく)は損(そん)だ。 Cuối cùng thì việc nổi giận cũng chỉ làm bản thân chịu thiệt thòi thôi. Từ:腹(はら)を立(た)てると結(けっ)局(きょく)は損(そん)だ
結(けっ)局(きょく)は誰(だれ)でも自(じ)分(ぶん)で学(まな)ぶしかない。 Rốt cuộc thì bất cứ ai cũng không còn cách nào khác ngoài việc phải tự mình học hỏi. Từ:結(けっ)局(きょく)は誰(だれ)でも自(じ)分(ぶん)で学(まな)ぶしかない
長(なが)い議(ぎ)論(ろん)の**結(けっ)局(きょく)**、彼(かれ)らの提(てい)案(あん)が採(さい)用(よう)されることになった。 Sau một cuộc tranh luận dài, cuối cùng đề xuất của họ đã được thông qua. Từ:長(なが)い議(ぎ)論(ろん)結(けっ)局(きょく)彼(かれ)ら提(てい)案(あん)採(さい)用(よう)されることになるĐã xác minh
囲(い)碁(ご)の**結(けっ)局(きょく)**を分(ぶん)析(せき)すれば、次(つぎ)の戦(せん)略(りゃく)が立(た)てられる。 Nếu phân tích kết quả cuối cùng của cờ vây, ta có thể lập ra chiến lược tiếp theo. Từ:囲(い)碁(ご)結(けっ)局(きょく)分(ぶん)析(せき)すれば次(つぎ)戦(せん)略(りゃく)立(た)てるĐã xác minh
ゆっくりと着(ちゃく)実(じつ)なのが結(けっ)局(きょく)勝(か)つ。 Chậm mà chắc cuối cùng sẽ thắng. Từ:ゆっくり着(ちゃく)実(じつ)のが結(けっ)局(きょく)勝(か)つĐã xác minh
結(けっ)局(きょく)我(われ)々(われ)は妥(だ)協(きょう)した。 Cuối cùng thì chúng tôi đã thỏa hiệp. Từ:結(けっ)局(きょく)我(われ)々(われ)は妥(だ)協(きょう)する