Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

自(じ)分(ぶん)で

じぶんでjibunde

Thông dụngThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    tự mình

    EN by myself; in person; by oneself

Câu ví dụ 477

ナンシーは自(じ)分(ぶん)では何(なに)も決(き)められないんだ。

  • Nancy chẳng thể tự mình quyết định được gì cả.

Từ:は自(じ)分(ぶん)で何(なに)も決(き)める

Đã xác minh

自(じ)分(ぶん)でします。

  • Tôi sẽ tự làm.

Từ:自(じ)分(ぶん)でする

自(じ)分(ぶん)で見(み)たい。

  • Tôi muốn tự mình xem.

Từ:自(じ)分(ぶん)で見(み)る

彼(かれ)は自(じ)分(ぶん)でそれをした。

  • Anh ấy đã tự mình làm việc đó.

Từ:彼(かれ)は自(じ)分(ぶん)でそれをする

それは自(じ)分(ぶん)でやります。

  • Tôi sẽ tự làm việc đó.

Từ:それは自(じ)分(ぶん)でやる

月(つき)は自(じ)分(ぶん)では光(ひか)らない。

  • Mặt trăng không tự phát sáng.

Từ:月(つき)は自(じ)分(ぶん)で光(ひか)る

Đăng nhập để tiếp tục