つくねん
つくねんtsukunen
Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
trạng từ đi với と
ngơ ngẩn; một mình; lơ đãng
EN (alone and) absentmindedly; vacantly; idly; all alone; (all) by oneself
Câu có chứa từ này
Chưa có câu ví dụ cho từ này.
