Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ぽかん

ぽかんpokan

Thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ đi với と

    ngẩn ngơ; thẫn thờ

    EN vacantly; blankly; absentmindedly

    từ tượng thanh/tượng hình

  2. há hốc mồm

    EN openmouthed; with one's mouth wide-open; gaping; flabbergasted

    từ tượng thanh/tượng hình

    ぽかんと花(はな)を眺(なが)めながら、人(にん)間(げん)も、本(ほん)当(とう)によいところがある、と思(おも)った。花(はな)の美(うつく)しさを見(み)つけたのは、人(にん)間(げん)だし、花(はな)を愛(あい)するのも人(にん)間(げん)だもの。

    • Vừa ngẩn ngơ ngắm nhìn những bông hoa, tôi vừa nghĩ rằng con người thực sự cũng có những điểm tốt. Bởi vì chính con người đã tìm thấy vẻ đẹp của hoa, và cũng chính con người là kẻ yêu thương hoa.
  3. bộp một cái; rầm một cái

    EN with a whack; with a thump

    từ tượng thanh/tượng hình

    頭(あたま)をぽかんとたたかれた。

    • Đầu tôi bị gõ một cái khiến tôi ngẩn người ra.

    Từ:頭(あたま)ぽかん

    Đã xác minh

Câu ví dụ 5

頭(あたま)をぽかんとたたかれた。

  • Đầu tôi bị gõ một cái khiến tôi ngẩn người ra.

Từ:頭(あたま)ぽかん

Ví dụ của biên tập

ぽかんと花(はな)を眺(なが)めながら、人(にん)間(げん)も、本(ほん)当(とう)によいところがある、と思(おも)った。花(はな)の美(うつく)しさを見(み)つけたのは、人(にん)間(げん)だし、花(はな)を愛(あい)するのも人(にん)間(げん)だもの。

  • Vừa ngẩn ngơ ngắm nhìn những bông hoa, tôi vừa nghĩ rằng con người thực sự cũng có những điểm tốt. Bởi vì chính con người đã tìm thấy vẻ đẹp của hoa, và cũng chính con người là kẻ yêu thương hoa.

Đăng nhập để tiếp tục