知(ち)事(じ)は委(い)員(いん)会(かい)の反(はん)応(のう)に驚(おどろ)いた。 Thống đốc đã ngạc nhiên trước phản ứng của ủy ban. Từ:知(ち)事(じ)は委(い)員(いん)会(かい)の反(はん)応(のう)に驚(おどろ)くĐã xác minh
町(まち)の人(ひと)々(びと)は地(じ)震(しん)に大(たい)変(へん)驚(おどろ)いた。 Người dân trong thị trấn đã vô cùng kinh ngạc trước trận động đất. Từ:町(まち)の人(ひと)々(びと)は地(じ)震(しん)に大(たい)変(へん)驚(おどろ)くĐã xác minh
町(まち)の人(ひと)々(びと)は地(じ)震(しん)に大(たい)変(へん)驚(おどろ)いた。 Người dân trong thị trấn đã vô cùng kinh ngạc trước trận động đất. Từ:町(まち)の人(ひと)々(びと)は地(じ)震(しん)に大(たい)変(へん)驚(おどろ)くĐã xác minh
知(ち)事(じ)は委(い)員(いん)会(かい)の反(はん)応(のう)に驚(おどろ)いた。 Thống đốc đã ngạc nhiên trước phản ứng của ủy ban. Từ:知(ち)事(じ)は委(い)員(いん)会(かい)の反(はん)応(のう)に驚(おどろ)くĐã xác minh
彼(かれ)の博(はく)識(しき)には驚(おどろ)く。 Tôi ngạc nhiên trước sự hiểu biết rộng rãi của anh ấy. Từ:彼(かれ)博(はく)識(しき)には驚(おどろ)く