Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

博(はく)識(しき)

はくしきhakushiki

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    kiến thức sâu rộng

    EN extensive knowledge; erudition

    彼(かれ)の博(はく)識(しき)には驚(おどろ)く。

    • Tôi ngạc nhiên trước sự hiểu biết rộng rãi của anh ấy.

    Từ:彼(かれ)博(はく)識(しき)には驚(おどろ)く

  2. tính từ đuôi -na

    có kiến thức sâu rộng; uyên bác

    EN learned; erudite; well-informed; knowledgeable

    トムの博(はく)識(しき)には驚(おどろ)かされる。

    • Tôi ngạc nhiên trước sự hiểu biết rộng rãi của Tom.

    Từ:博(はく)識(しき)驚(おどろ)かす

    これは私(わたし)の先(せん)生(せい)で、献(けん)身(しん)的(てき)な友(ゆう)人(じん)です。この地(ち)球(きゅう)上(じょう)で彼(かれ)ほど博(はく)識(しき)な人(ひと)はいません。

    • Đây là thầy của tôi, và cũng là một người bạn tận tụy. Trên trái đất này không có ai uyên bác hơn thầy ấy.

Câu ví dụ 5

彼(かれ)の博(はく)識(しき)には驚(おどろ)く。

  • Tôi ngạc nhiên trước sự hiểu biết rộng rãi của anh ấy.

Từ:彼(かれ)博(はく)識(しき)には驚(おどろ)く

トムの博(はく)識(しき)には驚(おどろ)かされる。

  • Tôi ngạc nhiên trước sự hiểu biết rộng rãi của Tom.

Từ:博(はく)識(しき)驚(おどろ)かす

Khớp tự động

これは私(わたし)の先(せん)生(せい)で、献(けん)身(しん)的(てき)な友(ゆう)人(じん)です。この地(ち)球(きゅう)上(じょう)で彼(かれ)ほど博(はく)識(しき)な人(ひと)はいません。

  • Đây là thầy của tôi, và cũng là một người bạn tận tụy. Trên trái đất này không có ai uyên bác hơn thầy ấy.

Đăng nhập để tiếp tục