Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ません

ませんmasen

Hiếm hoặc chuyên ngànhTiền tố/hậu tố

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. hậu tố

    không

    EN not

    teineigo (lịch sự)

    Ghi chú: đi kèm với thân động từ dạng 「~ます」; tạo thành thì tương lai phủ định lịch sự

    Xem thêm: ます

Câu ví dụ 1.355

まだ疲(つか)れていません。

  • Tôi vẫn chưa mệt.

Từ:疲(つか)れるません

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は優(やさ)しくありません。

  • Anh ấy không tốt bụng.

Từ:彼(かれ)優(やさ)しいません

Ví dụ của biên tập

まだ駅(えき)に着(つ)いてません。

  • Tôi vẫn chưa đến ga.

Từ:駅(えき)着(つ)くません

Ví dụ của biên tập

もうお金(かね)がありません。

  • Tôi không còn tiền nữa.

Từ:お金(かね)ません

Ví dụ của biên tập

雨(あめ)では致(いた)し方(かた)ありません。

  • Vì trời mưa nên không còn cách nào khác.

Từ:雨(あめ)致(いた)し方(かた)ません

Ví dụ của biên tập

それは詭(き)弁(べん)にすぎません。

  • Đó chẳng qua chỉ là ngụy biện thôi.

Từ:それは詭(き)弁(べん)ません

Ví dụ của biên tập

武(ぶ)士(し)に二(に)言(ごん)はありません。

  • Một võ sĩ không bao giờ nói hai lời.

Từ:武(ぶ)士(し)二(に)言(ごん)ません

Ví dụ của biên tập

右(みぎ)の通(とお)り相(そう)違(い)ありません。

  • Không có gì sai khác so với bên phải.

Từ:右(みぎ)相(そう)違(い)ません

Ví dụ của biên tập

この部屋(へや)に誰(だれ)もいません。

  • Không có ai trong căn phòng này.

Từ:部屋(へや)誰(だれ)もません

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục