Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)向(こう)

いっこうikkou

Thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    hoàn toàn

    EN completely; absolutely; totally

    Xem thêm: 一(いっ)向(こう)に

    彼(かれ)は一(いっ)向(こう)に進(しん)歩(ぽ)しない。

    • Anh ấy chẳng tiến bộ chút nào cả.

    Từ:彼(かれ)一(いっ)向(こう)進(しん)歩(ぽ)しなう

    Đã xác minh
  2. không chút nào; chẳng hề

    EN (not) at all; (not) a bit; (not) in the least

    Ghi chú: trong câu phủ định

  3. một cách chuyên tâm

    EN earnestly; intently; determinedly

  4. danh từ

    Tịnh Độ Chân Tông

    EN Jōdo Shinshū

    viết tắt

    Xem thêm: 一(いっ)向(こう)宗(しゅう)

    一(いっ)向(こう)宗(むね)の寺(てら)を訪(たず)ねる。

    • Đi thăm một ngôi chùa của tông Ikko.

    Từ:一(いっ)向(こう)寺(てら)訪(たず)ねる

    Đã xác minh

Câu ví dụ 4

一(いっ)向(こう)宗(むね)の寺(てら)を訪(たず)ねる。

  • Đi thăm một ngôi chùa của tông Ikko.

Từ:一(いっ)向(こう)寺(てら)訪(たず)ねる

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は一(いっ)向(こう)に進(しん)歩(ぽ)しない。

  • Anh ấy chẳng tiến bộ chút nào cả.

Từ:彼(かれ)一(いっ)向(こう)進(しん)歩(ぽ)しなう

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は一(いっ)向(こう)に勉(べん)強(きょう)しません。

  • Anh ấy chẳng chịu học hành gì cả.

Từ:彼(かれ)一(いっ)向(こう)勉(べん)強(きょう)ません

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục