Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)向(こう)に

いっこうにikkouni

Rất thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    hoàn toàn

    EN completely; absolutely; totally

  2. không hề

    EN (not) at all; (not) a bit; (not) in the least

    Ghi chú: trong câu phủ định

    いっこうに存(ぞん)じません。

    • Tôi hoàn toàn không biết gì cả.

    Từ:一(いっ)向(こう)に存(ぞん)じる

  3. một cách quyết tâm

    EN earnestly; intently; determinedly

Câu ví dụ 9

いっこうに存(ぞん)じません。

  • Tôi hoàn toàn không biết gì cả.

Từ:一(いっ)向(こう)に存(ぞん)じる

Đăng nhập để tiếp tục