Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ひたすら

ひたすらhitasura

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từtính từ đuôi -na

    hết lòng; chỉ; mải mê

    EN intently; single-mindedly; devotedly; solely; earnestly; with all one's heart

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 10

先(ま)ずは憧(あこが)れの作(さっ)家(か)の文(ぶん)章(しょう)の呼(こ)吸(きゅう)をつかむためにひたすら筆(ひっ)写(しゃ)、丸(まる)写(うつ)しをする。

  • Trước hết, tôi miệt mài chép lại nguyên văn các tác phẩm của nhà văn mà mình ngưỡng mộ để nắm bắt được nhịp điệu trong văn phong của họ.

さらにまた、RV車(アールブイしゃ)に乗(の)ってアメリカ中(じゅう)をひたすら旅(たび)して、それまで忙(いそが)しすぎてみることのできなかった地(ち)域(いき)を見(み)て回(まわ)る者(もの)もいる。

  • Thêm nữa, cũng có những người đi du lịch khắp nước Mỹ trên xe RV để tham quan những vùng miền mà trước đó họ không thể xem được vì quá bận rộn.

関(かん)係(けい)ない話(はなし)がひたすら続(つづ)いてみんな飽(あ)き飽(あ)きしていた。

  • Những câu chuyện không liên quan cứ thế tiếp diễn mãi khiến mọi người đều cảm thấy chán ngấy.

ひたすらに法(ほう)隆(りゅう)寺(じ)へと憧(あこが)れる私(わたし)の心(こころ)を乗(の)せて、乗(のり)合(あい)自(じ)動(どう)車(しゃ)は凸凹(おうとつ)の道(みち)をかなり快(こころよ)く走(はし)った。

  • Mang theo trái tim tôi đang khao khát mãnh liệt hướng về chùa Horyu-ji, chiếc xe buýt công cộng đã chạy khá êm ái trên con đường gồ ghề.

Đăng nhập để tiếp tục