Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

中(じゅう)

じゅうjuu

Thông dụngTiền tố/hậu tố

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. hậu tố

    suốt

    EN (all) through (e.g. the night); throughout (e.g. the year); all ... long

  2. trong

    EN within (e.g. the week); in the course of (e.g. today); by the end of

    Ghi chú: tương đương với 〜に

  3. khắp

    EN all over; throughout (e.g. the world)

  4. toàn bộ

    EN all (of a group); the whole (family, school, etc.)

Câu ví dụ 49

Đăng nhập để tiếp tục