Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

静(しず)まり返(かえ)る

しずまりかえるshizumarikaeru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    trở nên im phăng phắc; tĩnh lặng như tờ

    EN to fall completely silent; to become still as death

Câu ví dụ 26

村(むら)は日(にち)没(ぼつ)後(ご)静(しず)まり返(かえ)っていた。

  • Ngôi làng trở nên tĩnh lặng sau khi mặt trời lặn.

Từ:村(むら)は日(にち)没(ぼつ)後(ご)静(しず)まり返(かえ)る

Đã xác minh

万(ばん)物(ぶつ)が静(しず)まり返(かえ)っている。

  • Vạn vật đang chìm trong tĩnh lặng.

Từ:万(ばん)物(ぶつ)が静(しず)まり返(かえ)る

城(しろ)中(じゅう)が静(しず)まり返(かえ)っていた。

  • Cả tòa thành chìm trong tĩnh lặng.

Từ:城(しろ)中(じゅう)が静(しず)まり返(かえ)る

その部屋(へや)は静(しず)まり返(かえ)っていた。

  • Căn phòng đó im phăng phắc.

Từ:その部屋(へや)は静(しず)まり返(かえ)る

森(もり)のなかは静(しず)まりかえっていた。

  • Trong rừng tĩnh lặng vô cùng.

Từ:森(もり)の中(なか)は静(しず)まり返(かえ)る

今(こん)夜(や)は全(すべ)てが静(しず)まりかえっている。

  • Đêm nay mọi thứ đều tĩnh lặng.

Từ:今(こん)夜(や)はすべてが静(しず)まり返(かえ)る

歌(か)手(しゅ)の絶(ぜっ)唱(しょう)に会(かい)場(じょう)が静(しず)まり返(かえ)りました。

  • Cả khán phòng trở nên im phăng phắc trước tiếng hát đầy mãnh liệt của ca sĩ.

Từ:歌(か)手(しゅ)絶(ぜっ)唱(しょう)会(かい)場(じょう)静(しず)まり返(かえ)る

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục