走り続ける
はしりつづけるhashiritsuzukeru
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
động từ nhóm 2 (ichidan)
tiếp tục chạy
EN to keep running
Câu ví dụ 5
走り続けて。
- Hãy cứ tiếp tục chạy đi.
Từ:走り続ける
Khớp tự động走り続けた。
- Tôi đã tiếp tục chạy.
Từ:走り続ける
Khớp tự động