目
めme
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
sự chú ý; sự quan sát; con mắt của công chúng
EN notice; attention; observation; eyes (of the world, public, etc.)
trải nghiệm (thường là tồi tệ)
EN an experience
lỗ (kim); mắt (bão)
EN eye (of a storm, needle, etc.)
