子(こ)どもの顔(かお)が喜(よろこ)びに輝(かがや)く。 Khuôn mặt đứa trẻ rạng rỡ niềm vui. Từ:子(こ)供(ども)顔(かお)喜(よろこ)び輝(かがや)くĐã xác minh
空(そら)には太(たい)陽(よう)が輝(かがや)いています。 Mặt trời đang tỏa sáng trên bầu trời. Từ:空(そら)には太(たい)陽(よう)が輝(かがや)くĐã xác minh