Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

空(そら)高(たか)く

そらたかくsoratakaku

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    cao trên bầu trời

    EN high in the sky

Câu ví dụ 13

グライダーは空(そら)高(たか)く舞(ま)い上(あ)がった。

  • Chiếc tàu lượn bay vút lên cao giữa bầu trời.

Từ:グライダーは空(そら)高(たか)く舞(ま)い上(あ)がる

Đã xác minh

星(ほし)は空(そら)高(たか)く輝(かがや)く。

  • Những ngôi sao tỏa sáng trên bầu trời cao.

Từ:星(ほし)は空(そら)高(たか)く輝(かがや)く

鳥(とり)が空(そら)高(たか)く飛(と)んでいる。

  • Con chim đang bay cao trên bầu trời.

Từ:鳥(とり)が空(そら)高(たか)く飛(と)ぶ

鳥(とり)が空(そら)高(たか)く飛(と)んでいた。

  • Con chim đang bay cao trên bầu trời.

Từ:鳥(とり)が空(そら)高(たか)く飛(と)ぶ

鷲(わし)が一(いち)羽(わ)空(そら)高(たか)く飛(と)んでいた。

  • Một con đại bàng đang bay cao trên bầu trời.

Từ:わしが一(いち)羽(わ)空(そら)高(たか)く飛(と)ぶ

鳥(とり)が空(そら)高(たか)く飛(ひ)翔(しょう)しています。

  • Con chim đang bay cao trên bầu trời.

Từ:鳥(とり)空(そら)高(たか)く飛(ひ)翔(しょう)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục