Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

舞(ま)い上(あ)がる

まいあがるmaiagaru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    bay vút lên; bay lượn trên cao

    EN to soar; to fly high; to be whirled up

    鳥(とり)は高(たか)く舞(ま)い上(あ)がった。

    • Con chim đã bay vút lên cao.

    Từ:鳥(とり)は高(たか)い舞(ま)い上(あ)がる

  2. vui sướng tột độ; phấn khích

    EN to make merry; to be ecstatic; to be in high spirits

    合(ごう)格(かく)の知(し)らせに舞(ま)い上(あ)がった。

    • Tôi đã vô cùng phấn khích trước tin báo đỗ.

    Từ:合(ごう)格(かく)知(し)らせ舞(ま)い上(あ)がる

    Đã xác minh

Câu ví dụ 25

鳥(とり)は高(たか)く舞(ま)い上(あ)がった。

  • Con chim đã bay vút lên cao.

Từ:鳥(とり)は高(たか)い舞(ま)い上(あ)がる

二(ふた)人(り)とも今(いま)は舞(ま)い上(あ)がっているけど、会(あ)うは別(わか)れの始(はじ)め、ってこと知(し)っているのかね。

  • Cả hai người bây giờ đều đang lâng lâng hạnh phúc, nhưng không biết họ có biết rằng mỗi cuộc gặp gỡ đều là khởi đầu của sự chia ly hay không.

合(ごう)格(かく)の知(し)らせに舞(ま)い上(あ)がった。

  • Tôi đã vô cùng phấn khích trước tin báo đỗ.

Từ:合(ごう)格(かく)知(し)らせ舞(ま)い上(あ)がる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục