Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

届(とど)く

とどくtodoku

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ku)nội động từ

    đến; chạm tới; đạt đến

    EN to reach; to touch; to get to; to carry (of sound)

  2. được gửi đến; đến nơi

    EN to be delivered; to arrive

  3. nghe thấy; truyền đến

    EN to be attentive; to be scrupulous; to be thorough

    Ghi chú: như 「目(め)が届(とど)く」「神(しん)経(けい)が届(とど)く」...

    ここからでも声(こえ)は届(とど)くよ。

    • Dù từ đây thì giọng nói vẫn có thể truyền đến được.

    Từ:ここからでも声(こえ)は届(とど)くよ

    Đã xác minh
  4. đạt được; trở thành hiện thực; được thấu hiểu

    EN to be realized (of a desire); to be fulfilled; to get through (to someone); to be appreciated; to make an impression

    僕(ぼく)の声(こえ)は届(とど)いていますか。

    • Giọng của tôi có đến được với bạn không?

Câu ví dụ 262

ここからでも声(こえ)は届(とど)くよ。

  • Dù từ đây thì giọng nói vẫn có thể truyền đến được.

Từ:ここからでも声(こえ)は届(とど)くよ

Đã xác minh

明(あ)かり窓(まど)に届(とど)かない。

  • Không chạm tới cửa sổ ánh sáng.

Từ:明(あ)かり窓(まど)に届(とど)く

手(て)紙(がみ)は届(とど)きましたか。

  • Thư đã đến chưa ạ?

Từ:手(て)紙(がみ)は届(とど)くか

荷(に)物(もつ)は届(とど)きましたか。

  • Hàng đã đến chưa ạ?

Từ:荷(に)物(もつ)は届(とど)くか

矢(や)は的(まと)に届(とど)かなかった。

  • Mũi tên đã không chạm tới đích.

Từ:矢(や)は的(まと)に届(とど)く

Đăng nhập để tiếp tục