Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

接(せっ)する

せっするsessuru

Rất thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ する (loại đặc biệt)nội động từ

    tiếp giáp; tiếp xúc

    EN to touch; to come in contact with; to border on; to adjoin; to be adjacent; to be close

  2. đối đãi; tiếp xúc

    EN to receive (e.g. visitor); to attend to; to serve; to take care of; to look after; to act towards; to deal with; to see

    家(か)族(ぞく)生(せい)活(かつ)に見(み)られるもう一(ひと)つの変(へん)化(か)は、両(りょう)親(しん)の子(こ)供(ども)に対(たい)する接(せっ)し方(かた)である。

    • Một sự thay đổi khác có thể thấy trong đời sống gia đình là cách cha mẹ đối xử với con cái.
  3. nghe thấy; nhận được (tin tức)

    EN to receive (news); to get; to hear

  4. tiếp xúc; trải nghiệm

    EN to encounter; to come across

  5. tiếp xúc (trong hình học)

    EN to be tangent to

    toán học

    直(ちょく)線(せん)が円(えん)に接(せっ)する。

    • Một đường thẳng tiếp xúc với một đường tròn.

    Từ:直(ちょく)線(せん)円(えん)接(せっ)する

    Đã xác minh
  6. động từ する (loại đặc biệt)ngoại động từ

    chạm vào; tiếp xúc với

    EN to make touch; to bring into contact with; to bring adjacent to; to bring close; to connect

Câu ví dụ 83

Đăng nhập để tiếp tục