Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

大(おお)きい

おおきいookii

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    lớn

    EN big; large; great

  2. to, lớn

    EN loud

    しーっ、声(こえ)が大(おお)きい。

    • Suỵt, tiếng lớn quá.

    Từ:しーっ声(こえ)が大(おお)きい

  3. rộng

    EN extensive; spacious

  4. lớn

    EN important; decisive; valuable

    彼(かれ)の協(きょう)力(りょく)は大(おお)きい。

    • Sự giúp đỡ của anh ấy rất lớn.

    Từ:かの協(きょう)力(りょく)大(おお)きい

    Đã xác minh

    このままではわが国(くに)の国(こく)際(さい)競(きょう)争(そう)力(りょく)はさらに低(てい)下(か)する恐(おそ)れが大(おお)きい。

    • Nếu cứ tiếp tục thế này, có nguy cơ lớn là năng lực cạnh tranh quốc tế của đất nước chúng ta sẽ còn giảm sút hơn nữa.
  5. lớn tuổi

    EN older; grown-up

Câu ví dụ 524

とても大(おお)きいね。

  • Lớn quá nhỉ.

Từ:とても大(おお)きいね

あの犬(いぬ)は大(おお)きい。

  • Con chó đó lớn.

Từ:あの犬(いぬ)は大(おお)きい

この犬(いぬ)、大(おお)きいよ。

  • Con chó này lớn quá.

Từ:この犬(いぬ)大(おお)きいよ

この魚(さかな)は大(おお)きいな。

  • Con cá này lớn thật đấy.

Từ:この魚(さかな)は大(おお)きいな

しーっ、声(こえ)が大(おお)きい。

  • Suỵt, tiếng lớn quá.

Từ:しーっ声(こえ)が大(おお)きい

Đăng nhập để tiếp tục