たしかに出生率の低下で子供の数が減り、学校でも生徒の数が少なくなっているのは事実ですが、しかし、これはまったくもってけっこうなことです。
- Đúng là việc số lượng trẻ em giảm do tỷ lệ sinh thấp và số lượng học sinh ở trường cũng đang ít đi là sự thật, thế nhưng, đây hoàn toàn không phải là một điều tốt lành gì cả.

ていかteika
Rất thông dụngDanh từ
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ có thể + するnội động từ
sự sụt giảm; sự suy giảm
EN fall; decline; lowering; deterioration; degradation
たしかに出生率の低下で子供の数が減り、学校でも生徒の数が少なくなっているのは事実ですが、しかし、これはまったくもってけっこうなことです。