お姉ちゃん
おねえちゃんoneechan
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
thiếu nữ
EN lass; young lady
メアリーは遊園地で一人で泣いている男の子を見つけて、やさしく声をかけた。「ねえ、ぼく、どうしたの? 迷子になっちゃったの? お姉ちゃんが迷子センターに連れてってあげようか?」
- Mary nhìn thấy một cậu bé đang khóc một mình ở công viên giải trí, liền dịu dàng hỏi han. "Này em, có chuyện gì vậy? Em bị lạc hả? Để chị đưa em đến trung tâm tìm trẻ lạc nhé?"
Câu ví dụ 41
メアリーは遊園地で一人で泣いている男の子を見つけて、やさしく声をかけた。「ねえ、ぼく、どうしたの? 迷子になっちゃったの? お姉ちゃんが迷子センターに連れてってあげようか?」
- Mary nhìn thấy một cậu bé đang khóc một mình ở công viên giải trí, liền dịu dàng hỏi han. "Này em, có chuyện gì vậy? Em bị lạc hả? Để chị đưa em đến trung tâm tìm trẻ lạc nhé?"
お姉ちゃんがいたらなぁ。
- Ước gì mình có chị gái nhỉ.
Từ:お姉ちゃん
Khớp tự động