Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

お姉(ねえ)ちゃん

おねえちゃんoneechan

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    chị gái

    EN older sister

    thân mật

    Xem thêm: お姉(ねえ)さん

    「カイちゃんよー、お姉(ねえ)ちゃんはスゴク悲(かな)しいよー。こんなことで人(じん)生(せい)初(はつ)体(たい)験(けん)だよ」「え?」「夜(よる)・逃(に)・げ」

    • “Kai-chan ơi, chị buồn lắm luôn ấy. Đây là lần đầu tiên trong đời chị trải qua chuyện như thế này đấy.” “Hả?” “Bỏ trốn khỏi nhà.”
  2. thiếu nữ

    EN lass; young lady

    thân mật

    メアリーは遊(ゆう)園(えん)地(ち)で一(ひと)人(り)で泣(な)いている男(おとこ)の子(こ)を見(み)つけて、やさしく声(こえ)をかけた。「ねえ、ぼく、どうしたの? 迷子(まいご)になっちゃったの? お姉(ねえ)ちゃんが迷子(まいご)センターに連(つ)れてってあげようか?」

    • Mary nhìn thấy một cậu bé đang khóc một mình ở công viên giải trí, liền dịu dàng hỏi han. "Này em, có chuyện gì vậy? Em bị lạc hả? Để chị đưa em đến trung tâm tìm trẻ lạc nhé?"

Câu ví dụ 41

「カイちゃんよー、お姉(ねえ)ちゃんはスゴク悲(かな)しいよー。こんなことで人(じん)生(せい)初(はつ)体(たい)験(けん)だよ」「え?」「夜(よる)・逃(に)・げ」

  • “Kai-chan ơi, chị buồn lắm luôn ấy. Đây là lần đầu tiên trong đời chị trải qua chuyện như thế này đấy.” “Hả?” “Bỏ trốn khỏi nhà.”

メアリーは遊(ゆう)園(えん)地(ち)で一(ひと)人(り)で泣(な)いている男(おとこ)の子(こ)を見(み)つけて、やさしく声(こえ)をかけた。「ねえ、ぼく、どうしたの? 迷子(まいご)になっちゃったの? お姉(ねえ)ちゃんが迷子(まいご)センターに連(つ)れてってあげようか?」

  • Mary nhìn thấy một cậu bé đang khóc một mình ở công viên giải trí, liền dịu dàng hỏi han. "Này em, có chuyện gì vậy? Em bị lạc hả? Để chị đưa em đến trung tâm tìm trẻ lạc nhé?"

大(おお)きいお姉(ねえ)ちゃんはもう中(ちゅう)学(がく)生(せい)だ。

  • Chị gái lớn đã là học sinh trung học cơ sở rồi.

Từ:大(おお)きいお姉(ねえ)ちゃん中(ちゅう)学(がく)生(せい)

Ví dụ của biên tập

これはお姉(ねえ)ちゃんのよ。

  • Đây là của chị gái.

Từ:これはお姉(ねえ)ちゃん

Khớp tự động

お姉(ねえ)ちゃんがいたらなぁ。

  • Ước gì mình có chị gái nhỉ.

Từ:お姉(ねえ)ちゃん

Khớp tự động

お姉(ねえ)ちゃんの声(こえ)だったよ。

  • Đó là giọng của chị gái.

Từ:お姉(ねえ)ちゃん声(こえ)だった

Khớp tự động

お姉(ねえ)ちゃんが泣(な)きはじめたの。

  • Chị gái đã bắt đầu khóc.

Từ:お姉(ねえ)ちゃん泣(な)き

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục