Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

包(つつ)む

つつむtsutsumu

Rất thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -mu)ngoại động từ

    gói; bọc

    EN to wrap up; to pack; to bundle; to do up

    それを包(つつ)んで下(くだ)さい。

    • Làm ơn gói cái đó lại giúp tôi ạ.

    Từ:それを包(つつ)むください

  2. bao phủ; bao trùm

    EN to cover; to envelop; to shroud; to engulf

    Ghi chú: thường dùng ở dạng bị động

    島(しま)は濃(こ)い霧(きり)に包(つつ)まれていた。

    • Hòn đảo bị bao phủ trong sương mù dày đặc.

    Từ:島(しま)は濃(こ)い霧(きり)に包(つつ)む

    Đã xác minh
  3. che giấu; che đậy

    EN to conceal (a feeling); to hide

  4. gói tiền (trong phong bì)

    EN to give (money in an envelope; as a wedding gift, funeral offering, etc.)

Câu ví dụ 71

島(しま)は濃(こ)い霧(きり)に包(つつ)まれていた。

  • Hòn đảo bị bao phủ trong sương mù dày đặc.

Từ:島(しま)は濃(こ)い霧(きり)に包(つつ)む

Đã xác minh

町(まち)は霧(きり)に包(つつ)まれた。

  • Thị trấn bị bao phủ trong sương mù.

Từ:町(まち)は霧(きり)に包(つつ)む

それを包(つつ)んで下(くだ)さい。

  • Làm ơn gói cái đó lại giúp tôi ạ.

Từ:それを包(つつ)むください

家(いえ)は火(ひ)に包(つつ)まれました。

  • Ngôi nhà đã bị bao trùm trong lửa.

Từ:家(いえ)は火(ひ)に包(つつ)む

Đăng nhập để tiếp tục