Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

どうしたの

どうしたのdoushitano

Thông dụngThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    có chuyện gì vậy; sao thế

    EN what's the matter?; what's wrong?

    ぼく、どうしたの?

    • Mình bị làm sao vậy?

    Từ:僕(ぼく)どうしたの

  2. đã làm gì với; đã xảy ra chuyện gì với

    EN what happened (to) ...?; what have you done (with) ...?; where is ...?

    Ghi chú: như 「〜をどうしたの」 hoặc 「〜はどうしたの」

    僕(ぼく)のペンはどうしたの。

    • Cây bút của mình đâu rồi?

    Từ:僕(ぼく)のペンはどうしたの

Câu ví dụ 101

ぼく、どうしたの?

  • Mình bị làm sao vậy?

Từ:僕(ぼく)どうしたの

一(いっ)体(たい)、どうしたの。

  • Rốt cuộc là có chuyện gì vậy?

Từ:一(いっ)体(たい)どうしたの

僕(ぼく)のペンはどうしたの。

  • Cây bút của mình đâu rồi?

Từ:僕(ぼく)のペンはどうしたの

彼(かれ)はどうしたのですか。

  • Anh ấy bị làm sao vậy?

Từ:彼(かれ)はどうしたのですか

フロイド、どうしたの?

  • Floyd, có chuyện gì vậy?

Từ:どうしたの

この騒(さわ)ぎはどうしたの。

  • Có chuyện gì với sự náo loạn này vậy?

Từ:この騒(さわ)ぎはどうしたの

Đăng nhập để tiếp tục