どうしたの
どうしたのdoushitano
Thông dụngThành ngữ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từ
có chuyện gì vậy; sao thế
EN what's the matter?; what's wrong?
đã làm gì với; đã xảy ra chuyện gì với
EN what happened (to) ...?; what have you done (with) ...?; where is ...?
Ghi chú: như 「〜をどうしたの」 hoặc 「〜はどうしたの」
Câu ví dụ 101
フロイド、どうしたの?
- Floyd, có chuyện gì vậy?
Từ:どうしたの
