Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)体(たい)全(ぜん)体(たい)

いったいぜんたいittaizentai

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    rốt cuộc là

    EN ... the heck (e.g. "what the heck?"); ... in the world (e.g. "why in the world?"); ... on earth (e.g. "who on earth?")

    Ghi chú: dạng nhấn mạnh của 一(いっ)体(たい)

Câu ví dụ 25

一(いっ)体(たい)全(ぜん)体(たい)何故(なぜ)君(きみ)がここにいるのだ?

  • Rốt cuộc thì tại sao cậu lại ở đây?

Từ:一(いっ)体(たい)全(ぜん)体(たい)なぜ君(きみ)がここにいるのだ

Đã xác minh

一(いっ)体(たい)全(ぜん)体(たい)問(もん)題(だい)は何(なに)か。

  • Rốt cuộc thì vấn đề là gì?

Từ:一(いっ)体(たい)全(ぜん)体(たい)問(もん)題(だい)は何(なに)か

一(いっ)体(たい)全(ぜん)体(たい)これは何(なん)だ。

  • Cái quái gì thế này?

Từ:一(いっ)体(たい)全(ぜん)体(たい)これは何(なに)だ

一(いっ)体(たい)全(ぜん)体(たい)どうしたんだ。

  • Rốt cuộc là có chuyện gì vậy?

Từ:一(いっ)体(たい)全(ぜん)体(たい)どうしたのだ

一(いっ)体(たい)全(ぜん)体(たい)あの音(おと)は何(なに)か。

  • Rốt cuộc âm thanh đó là gì vậy?

Từ:一(いっ)体(たい)全(ぜん)体(たい)あの音(おと)は何(なに)か

いったい全(ぜん)体(たい)、君(きみ)は誰(だれ)か。

  • Rốt cuộc thì cậu là ai?

Từ:一(いっ)体(たい)全(ぜん)体(たい)君(きみ)は誰(だれ)か

一(いっ)体(たい)全(ぜん)体(たい)どうしたというんだ。

  • Rốt cuộc là đã có chuyện gì xảy ra vậy?

Từ:一(いっ)体(たい)全(ぜん)体(たい)どうすると言(い)うのだ

一(いっ)体(たい)全(ぜん)体(たい)君(きみ)は何(なに)をしているんだ。

  • Rốt cuộc thì cậu đang làm cái gì thế?

Từ:一(いっ)体(たい)全(ぜん)体(たい)君(きみ)は何(なに)をするのだ

一(いっ)体(たい)全(ぜん)体(たい)ここで何(なに)をしているんだ?

  • Rốt cuộc thì cậu đang làm cái gì ở đây vậy?

Từ:一(いっ)体(たい)全(ぜん)体(たい)ここで何(なに)をするんだ

一(いっ)体(たい)全(ぜん)体(たい)彼(かれ)はどういうつもりなのか。

  • Rốt cuộc thì anh ta đang định làm cái gì vậy?

Từ:一(いっ)体(たい)全(ぜん)体(たい)彼(かれ)はどういうつもりだのか

Đăng nhập để tiếp tục