Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

お姉(ねえ)さん

おねえさんoneesan

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    chị gái

    EN older sister; elder sister

    sonkeigo (tôn kính)

    Ghi chú: thường dùng biểu hiện 「お姉(ねえ)さん」

    Xem thêm: 姉(ねえ)さん

  2. thiếu nữ

    EN young lady

    Ghi chú: dùng để gọi

    Xem thêm: 姉(ねえ)さん

    お姉(ねえ)さん、ハンカチを落(お)としましたよ。

    • Chị ơi, chị đánh rơi khăn tay kìa.

    Từ:お姉(ねえ)さんハンカチ落(お)とす

    Đã xác minh
  3. cô

    EN miss

    Ghi chú: chỉ nữ bồi bàn, v.v.; thường gọi là 「お姐(ねえ)さん」

    Xem thêm: 姉(ねえ)さん

    お姉(ねえ)さん、お水(みず)ください。

    • Chị ơi, cho em xin nước với ạ.

    Từ:お姉(ねえ)さんお水(みず)ください

    Đã xác minh
  4. bà

    EN ma'am

    Ghi chú: được geisha dùng để chỉ cấp trên của họ; thường viết là お姐(ねえ)さん

    Xem thêm: 姉(ねえ)さん

    この荷(に)物(もつ)を運(はこ)んでいただけますか、お姉(ねえ)さん。

    • Chị có thể giúp tôi bê món đồ này được không ạ?

    Từ:荷(に)物(もつ)運(はこ)ぶいただけるお姉(ねえ)さん

    Đã xác minh
  5. cô gái lớn tuổi hơn

    EN older girl

Câu ví dụ 60

Đăng nhập để tiếp tục