Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

落(お)とす

おとすotosu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    làm rơi; làm mất; đổ

    EN to drop; to lose; to let fall; to shed (light); to cast (one's gaze); to pour in (liquid); to leave behind

  2. tẩy sạch; xóa vết bẩn; tiêu tiền

    EN to clean off (dirt, makeup, paint, etc.); to remove (e.g. stains or facial hair); to lose; to spend money at a certain place; to omit; to leave out; to secretly let escape

  3. thua cuộc; loại bỏ; trượt kỳ thi

    EN to lose (a match); to reject (an applicant); to fail (a course); to defeat (in an election)

  4. hạ thấp; giảm bớt; làm giảm chất lượng

    EN to lower (e.g. shoulders or voice); to lessen (e.g. production or body weight); to worsen (quality); to reduce (e.g. rank or popularity); to speak badly of; to make light of; to fall into straitened circumstances

    ほっそい道(みち)にほとんどスピードを落(お)とさず、走(はし)りこんだ。「近(ちか)道(みち)なんですよ」「ってここ、あぜ道(みち)~~~っ!」

    • Anh ấy lao vào con đường nhỏ hẹp mà hầu như không hề giảm tốc độ. "Đây là đường tắt mà." "Ơ, đây là đường mòn giữa ruộng lúa mà~~~!"
  5. sa vào; chiếm được; ép buộc

    EN to fall into (e.g. a dilemma or sin); to make one's own; to have one's bid accepted; to force surrender; to take (e.g. an enemy camp or castle); to forcefully convince; to press for a confession; to deal with

  6. tải xuống

    EN to download; to copy from a computer to another medium

    máy tính

  7. làm ngã (trong võ thuật)

    EN to make someone swoon (judo)

    võ thuật

  8. kết thúc câu chuyện; đưa ra điểm nhấn

    EN to finish a story (e.g. with the punch line)

  9. kết thúc (việc ăn chay)

    EN to finish (a period, e.g. of fasting)

  10. quyến rũ; chinh phục

    EN to win over; to seduce; to conquer (unwillingness)

    khẩu ngữ

Câu ví dụ 203

ほっそい道(みち)にほとんどスピードを落(お)とさず、走(はし)りこんだ。「近(ちか)道(みち)なんですよ」「ってここ、あぜ道(みち)~~~っ!」

  • Anh ấy lao vào con đường nhỏ hẹp mà hầu như không hề giảm tốc độ. "Đây là đường tắt mà." "Ơ, đây là đường mòn giữa ruộng lúa mà~~~!"

そのコップを落(おと)すな。

  • Đừng làm rơi cái cốc đó.

Từ:そのコップを落(お)とすな

Đăng nhập để tiếp tục