スキャンダルで会(かい)社(しゃ)の評(ひょう)判(ばん)が落(お)ちた。 Danh tiếng của công ty đã bị giảm sút vì vụ bê bối. Từ:スキャンダルで会(かい)社(しゃ)の評(ひょう)判(ばん)が落(お)ちるĐã xác minh
そのニュースは大(だい)評(ひょう)判(ばん)を巻(ま)き起(お)こした。 Tin tức đó đã gây ra một sự xôn xao lớn. Từ:そのニュースは大(だい)評(ひょう)判(ばん)を巻(ま)き起(お)こすĐã xác minh
この本(ほん)で、君(きみ)はかなり評(ひょう)判(ばん)になるよ。 Với cuốn sách này, bạn sẽ trở nên rất nổi tiếng đấy. Từ:この本(ほん)で君(きみ)はかなり評(ひょう)判(ばん)なるよĐã xác minh
スキャンダルで会(かい)社(しゃ)の評(ひょう)判(ばん)が落(お)ちた。 Danh tiếng của công ty đã bị giảm sút vì vụ bê bối. Từ:スキャンダルで会(かい)社(しゃ)の評(ひょう)判(ばん)が落(お)ちるĐã xác minh
この本(ほん)で、君(きみ)はかなり評(ひょう)判(ばん)になるよ。 Với cuốn sách này, bạn sẽ trở nên rất nổi tiếng đấy. Từ:この本(ほん)で君(きみ)はかなり評(ひょう)判(ばん)なるよĐã xác minh
そのニュースは大(だい)評(ひょう)判(ばん)を巻(ま)き起(お)こした。 Tin tức đó đã gây ra một sự xôn xao lớn. Từ:そのニュースは大(だい)評(ひょう)判(ばん)を巻(ま)き起(お)こすĐã xác minh