Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

評(ひょう)判(ばん)

ひょうばんhyouban

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    danh tiếng; sự đánh giá; sự phổ biến

    EN reputation; (public) estimation; popularity

    彼(かれ)は評(ひょう)判(ばん)がよい。

    • Anh ấy có danh tiếng tốt.

    Từ:彼(かれ)は評(ひょう)判(ばん)が良(よ)い

  2. danh từdanh từ bổ nghĩa với のdanh từ có thể + するngoại động từ

    tin đồn; lời đồn đại

    EN rumour; rumor; talk (e.g. of the town)

    大(たい)変(へん)評(ひょう)判(ばん)になっている。

    • Đang rất nổi tiếng.

    Từ:大(たい)変(へん)評(ひょう)判(ばん)なる

  3. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    danh tiếng; sự nổi tiếng

    EN fame; notoriety

    この本(ほん)で、君(きみ)はかなり評(ひょう)判(ばん)になるよ。

    • Với cuốn sách này, bạn sẽ trở nên rất nổi tiếng đấy.

    Từ:この本(ほん)で君(きみ)はかなり評(ひょう)判(ばん)なるよ

    Đã xác minh

Câu ví dụ 313

この本(ほん)で、君(きみ)はかなり評(ひょう)判(ばん)になるよ。

  • Với cuốn sách này, bạn sẽ trở nên rất nổi tiếng đấy.

Từ:この本(ほん)で君(きみ)はかなり評(ひょう)判(ばん)なるよ

Đã xác minh

彼(かれ)は評(ひょう)判(ばん)がよい。

  • Anh ấy có danh tiếng tốt.

Từ:彼(かれ)は評(ひょう)判(ばん)が良(よ)い

トムは評(ひょう)判(ばん)が悪(わる)い。

  • Tom có tiếng xấu.

Từ:は評(ひょう)判(ばん)が悪(わる)い

彼(かれ)の評(ひょう)判(ばん)は悪(わる)くなった。

  • Danh tiếng của anh ấy đã trở nên xấu đi.

Từ:彼(かれ)の評(ひょう)判(ばん)は悪(わる)い

大(たい)変(へん)評(ひょう)判(ばん)になっている。

  • Đang rất nổi tiếng.

Từ:大(たい)変(へん)評(ひょう)判(ばん)なる

Đăng nhập để tiếp tục