Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

近(ちか)道(みち)

ちかみちchikamichi

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    đường tắt

    EN shorter way; shortcut

Câu ví dụ 34

学(がっ)校(こう)への近(ちか)道(みち)だよ。

  • Đây là đường tắt đến trường.

Từ:学(がっ)校(こう)への近(ちか)道(みち)だよ

Đã xác minh

近(ちか)道(みち)をしよう。

  • Chúng ta đi đường tắt đi.

Từ:近(ちか)道(みち)をする

彼(かれ)は近(ちか)道(みち)をした。

  • Anh ấy đã đi đường tắt.

Từ:彼(かれ)は近(ちか)道(みち)をする

成(せい)功(こう)への近(ちか)道(みち)はないんだよ。

  • Không có con đường tắt nào dẫn đến thành công đâu.

Từ:成(せい)功(こう)への近(ちか)道(みち)はないよ

Đăng nhập để tiếp tục