Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

埠(ふ)頭(とう)

ふとうfutou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bến tàu; cầu cảng

    EN pier; wharf; quay; dock

Câu ví dụ 8

ジムは埠(ふ)頭(とう)へ釣(つ)りに行(い)った。

  • Jim đã đi câu cá ở bến cảng.

Từ:は埠(ふ)頭(とう)へ釣(つ)りに行(い)く

Đã xác minh

彼(かれ)は埠(ふ)頭(とう)に座(すわ)っていた。

  • Anh ấy đang ngồi ở bến cảng.

Từ:彼(かれ)は埠(ふ)頭(とう)に座(すわ)る

埠(ふ)頭(とう)には誰(だれ)もいなかった。

  • Không có một ai ở bến cảng.

Từ:埠(ふ)頭(とう)誰(だれ)も

Khớp tự động

埠(ふ)頭(とう)の近(ちか)くのホテルに泊(と)まってるよ。

  • Mình đang ở khách sạn gần bến cảng.

Từ:埠(ふ)頭(とう)近(ちか)くホテル

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục