Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

途(と)中(ちゅう)

とちゅうtochuu

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từtrạng từ

    đang trên đường; giữa đường

    EN on the way; en route

  2. giữa chừng; đang dở dang

    EN in the middle of; midway; halfway

    途(と)中(ちゅう)であきらめるな。

    • Đừng bỏ cuộc giữa chừng.

    Từ:途(と)中(ちゅう)で諦(あきら)めるな

    Đã xác minh

Câu ví dụ 430

途(と)中(ちゅう)であきらめるな。

  • Đừng bỏ cuộc giữa chừng.

Từ:途(と)中(ちゅう)で諦(あきら)めるな

Đã xác minh

駅(えき)に行(い)く途(と)中(ちゅう)ですか?

  • Bạn đang trên đường đến nhà ga phải không?

Từ:駅(えき)に行(い)く途(と)中(ちゅう)ですか

途(と)中(ちゅう)で少(すこ)し休(やす)みました。

  • Tôi đã nghỉ ngơi một chút giữa chừng.

Từ:途(と)中(ちゅう)で少(すこ)し休(やす)む

途(と)中(ちゅう)で出(で)てきてしまった。

  • Nó đã đột nhiên xuất hiện giữa chừng.

Từ:途(と)中(ちゅう)で出(で)る来(く)るしまう

Đăng nhập để tiếp tục